MƯỜI NGUYN TẮC THỌ THM NHIỀU TUỔI


Cu chm ngn thứ nhất:
Trong thin hạ, khng c chuyện lm biếng m c thể c một thn thể khỏe mạnh.


Cu chm ngn thứ hai:
- Đối với những việc khng vui vẻ của dĩ vng v nghịch cảnh, khng thấy kh chịu.


Cu chm ngn thứ ba:
- Đối với những ngy sắp tới khng c ước vọng qu cao, nhưng lun cầu bnh an hạnh phc.

 

Ba DƯỠNG
1. Bảo dưỡng.
2. Dinh dưỡng.
3. Tu dưỡng.

 

Bốn QUN:
1. Qun tuổi tc.
2. Qun tiền ti.
3. Qun con ci.
4. Qun buồn phiền.

 

Năm PHC:
1. C thn thể mạnh khỏe, gọi l phc.
2. C vui th đọc sch, gọi l phc.
3. C bạn b tri kỷ, gọi l phc.
4. C người nhớ đến mnh, gọi l phc.
5. Lm những việc m mnh thch lm, gọi l phc.

 

Su VUI:
Một vui l hưu nhưng khng nghĩ.
Hai vui l con ci độc lập.
Ba vui l v dục tắc cương.
Bốn vui l vui vẻ vấn tm m khng xấu hổ.
Năm vui l c nhiều bạn hữu.
Su vui l tm tnh khng gi.

 

Bảy SUNG SƯỚNG:
1. Biết đủ thường sung sướng.
2. Biết giải tr khi nhn rỗi.
3. Biết đắc ch tm niềm vui.
4. Khi cấp thời biết tm niềm vui.
5. Biết dng người lm vui.
6. Biết vui khi hnh thiện..
7. Bnh an l vui nhất.

 

Tm CHT XU:
1. Miệng ngọt ngo thm một cht nữa.
2. Đầu c hoạt động thm một cht nữa.
3. Nng giận t thm một cht nữa.
4. Độ lượng nhiều hơn một cht nữa.
5. Lng rộng ri thm một cht nữa.
6. Lm việc nhiều thm một cht nữa.
7. Ni năng nhẹ nhng thm cht xu nữa.
8. Mĩm cười nhiều thm cht nữa.

 

Chn THƯỜNG:
1. Răng thường ngậm.
2. Nước miếng thường nuốt.
3. Mũi thường v.
4. Mắt thường động.
5. Mặt thường lau.
6. Chn thường xoa (bp).
7. Bụng thường xoay.
8. Chi thường vươn.
9. Hậu mn thường co bp.

 

MƯỜI NGUYN TẮC KHỎE MẠNH:
1. t thịt, nhiều rau.
2. t mặn, nhiều chua.
3. t đường, nhiều tri cy.
4. t ăn, nhai nhiều.
5. t o, tắm nhiều.
6. t ni, lm nhiều.
7. It muốn, bố th nhiều.
8. t ưu tư, ngủ nhiều hơn.
9. t đi xe, đi bộ nhiều.
10.t nng giận, cười nhiều hơn.